vĩnh viễn

Học thuật
Thân thiện
vĩnh viễn

Thời gian vĩnh viễn không có điểm bắt đầu hay kết thúc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không bắt đầu cũng không kết thúc: "vĩnh viễn" mô tả một trạng thái tồn tại vượt ra ngoài phạm vi của thời gian, bất biến vô tận.
    • Từ đây cho đến mãi mãi về sau, không thay đổi: "vĩnh viễn" còn được dùng để chỉ một điều đó kéo dài không bao giờ chấm dứt trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người Kitô giáo cho rằng Chúa Trời vĩnh viễn. (Sự tồn tại của Chúa thủychung.)
    • Vật chất vĩnh viễn tồn tại. (Vật chất không tự sinh ra cũng không tự mất đi.)
    • Cái thời đó đã vĩnh viễn qua rồi. (Một thời kỳ đã kết thúc sẽ không bao giờ trở lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như phó từ bổ nghĩa cho động từ: "vĩnh viễn" thường đứng trước động từ để nhấn mạnh tính chất mãi mãi của hành động.
    • Anh ấy đã vĩnh viễn ra đi. (Anh ấy đã mất không bao giờ trở về.)
    • Tôi sẽ vĩnh viễn ghi nhớ lời hứa này. (Lời hứa sẽ được ghi nhớ suốt đời, không bao giờ quên.)
Biến thể từ gần giống
  • Vĩnh cửu (tính từ): Có nghĩa tương tự "vĩnh viễn", chỉ sự tồn tại lâu dài, mãi mãi.
    • Tình yêu vĩnh cửu. (Tình yêu trường tồn với thời gian.)
  • Bất diệt (tính từ): Không thể bị hủy diệt, tồn tại mãi mãi.
    • Tinh thần bất diệt. (Tinh thần sống mãi.)
  • Vô tận (tính từ): Không giới hạn, không điểm kết thúc.
    • Không gian vô tận. (Không gian mênh mông không bờ bến.)
Từ đồng nghĩa
  • Trường tồn: Tồn tại lâu dài qua nhiều thời đại.
  • Vĩnh hằng: (Văn chương) Tồn tại mãi mãi, bất biến.
  • Bất tử: Không bao giờ chết, tồn tại mãi mãi (thường dùng cho danh tiếng, linh hồn).
Các cụm từ liên quan
  • Vĩnh viễn hóa (động từ): Làm cho một cái đó trở nên tồn tại mãi mãi.
    • Họ muốn vĩnh viễn hóa khoảnh khắc đó bằng một bức tranh.
  • Mang tính vĩnh viễn: đặc điểm tồn tại lâu dài, không thay đổi.
    • Đây một quyết định mang tính vĩnh viễn.
Thành ngữ liên quan
  • Vĩnh biệt: (Thành ngữ/Cụm từ cố định) Từ biệt mãi mãi, thường dùng khi không bao giờ gặp lại.
    • Anh đã nói lời vĩnh biệt với quê hương.
  • Vĩnh viễn không: (Cấu trúc nhấn mạnh) Tuyệt đối không, mãi mãi không.
    • Tôi vĩnh viễn không quên được ngày hôm đó.
vĩnh viễn

Thời gian vĩnh viễn không có điểm bắt đầu hay kết thúc.

  1. t. 1 sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không bắt đầu cũng không kết thúc. Người Kitô giáo cho rằng Chúa Trời vĩnh viễn. Vật chất vĩnh viễn tồn tại. 2 (thường dùng phụ cho đg.). Từ đây cho đến mãi mãi về sau. Cái thời đó đã vĩnh viễn qua rồi.